
Phương pháp đo: Turbidimetry- đo độ đục.
Process: Single or double determinations
Khu vực chất thử:
- Được làm ấm 370C
- 4 vị trí đo với motor khấy từ
- 4 vị trí chất thử (trong đó có 1 vị trí khuấy từ)
- 16 vị trí ủ cóng đo ( cuvette)
Cuvette: Cuvette siêu nhỏ Micro
Thể tích tổng: 150 – 300 µl
Hiển thị: Màn hình tinh thể lỏng, 2 hàng với 20 ký tự mỗi hàng.
Bàn điều khiển: Bàn phím cơ
Bộ nhớ: Tối đa 7 phương pháp xét nghiệm
Đường cong chuẩn: bộ nhớ với 9 điểm đo cho mỗi phương pháp
ChipCARD và đầu ghi ( lựa chọn thêm): Sử dụng như bộ nhớ ngoài, có thể lưu các dữ liệu như số LOT, đường cong chuẩn, tự chọn trước xét nghiệm PT, aPTT, TT, Fibrinogen và các công việc khác.
Máy in: Máy in nhiệt tích hợp, 26 ký tự mỗi dòng.
Cổng: RS 232C
Nguồn điện: 115/230V, 60/50Hz
Kích thước: 27,3 x 34,7 x 12,5 cm
Trọng lượng: 5,3 kg