
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
- Tốc độ: Lên tới 120 test/h
- Nguyên lý đo: Đo quang với nguồn sáng LED độ nhậy cao. Lựa chọn lựa chọn 1 hoặc 3 bước sóng (405nm / 570nm / 740nm)
- Hệ thống đo:
+ Luôn được kiểm soát ở nhiệt độ ở 370C +/- 0.40C.
+ 2 kênh.
-Thể tích xét nghiệm:
+ Sử dụng một vòng cóng đo cuvet (Mỗi vòng có 32 cuvet)
+ Thể tích yêu cầu tối thiểu 150µl, tối đa 300µl
-Trạm xử lý mẫu và chất thử
+ 2 trạm, mỗi trạm 11 vị trí mẫu
+ 15 vị trí chất thử (3x15ml, 12x5ml), 2 vị trí được khuấy.
+ 3 vị trí cấp cứu STAT
+ 1 trạm rửa
- Lấy mẫu
+ Sử dụng pipette điện dung, di chuyển 3 hướng.
+ Pipette được làm ấm ở nhiệt độ 370C
+ Pha loãng: 2-250µl (1µl steps)
- Hiển thị:
+ Màn hình chạm mầu độ nhạy cao
+ Phần mềm đồ họa thân thiện với người dung
- Cổng kết nối
+2 cổng RS232C, 2 cổng USB, LAN & ChipCARD™reader
- Kết nối ngoài
+ Máy in ngoài qua cổng USB ( lựa chọn thêm)
+ Máy đọc mã vạch qua cổng RS232C ( lựa chọn thêm)
- Kích thước/ trọng lượng: 78.0 x 58.2 x 49.8cm, ca. 25kg
- Các xét nghiệm:
+ Đông máu: PT, APTT, Fibrinogen, PT/FIB, Thrombin Time, Batroxobin Time, Protein C&S, Ecarin Test, Single Factors (II-XII), APC-R Factor V Leiden; PiCT (Prothrombinase induced Clotting Test)
+ Các xét nghiệm ngưng kết latex: D-Dimer, CRP (C-Reactive Protein)
+Xét nghiệm Chromogenic (với lựa chọn 3 bước sóng 405/570/740): AT III, TDT (Thrombin Dynamics Test), TAFI (Thrombin Activatable Fibrinolysis Inhibitor)